|
DANH SÁCH TỔNG KẾT THI ĐUA
QUÍ 1 NĂM 2010. (hết)
|
31
|
Nội Thành 13
|
2
|
1.49
|
Giải BA
|
2
|
Ưu tiên 1
|
|
32
|
Hóc Môn 2
|
2
|
1.55
|
|
2
|
Ưu tiên 2
|
|
33
|
Nội Thành 5
|
2
|
1.57
|
|
2
|
Ưu tiên 2
|
|
34
|
Bình Dương 2
|
2
|
1.79
|
|
2
|
Ưu tiên 2
|
|
35
|
Nội Thành 4
|
2
|
1.80
|
|
2
|
Ưu tiên 2
|
|
36
|
Hóc Môn 1
|
2
|
1.81
|
Giải NHÌ
|
2
|
Ưu tiên 1
|
|
37
|
Nội Thành 10
|
2
|
1.82
|
Giải KHUYẾN KHÍCH
|
2
|
Ưu tiên 2
|
|
38
|
Nhà Riêng 3
|
2
|
2.34
|
Giải NHẤT
|
2
|
Ưu tiên 1
|
|
39
|
Nội Thành 1
|
3
|
(4.20)
|
|
3
|
Ưu tiên 3
|
|
40
|
Đồng Nai 4
|
3
|
(2.70)
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
41
|
Nội Thành 14
|
3
|
(1.40)
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
42
|
Nội Thành 17
|
2.67
|
(1.00)
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
43
|
Thủ Đức 2
|
3
|
0.11
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
44
|
Thủ Đức 3
|
5
|
0.76
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
45
|
Nhà Riêng 2
|
3
|
1.00
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
46
|
Nhà Riêng 1
|
3
|
1.24
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
47
|
Bình Chánh 1
|
3
|
1.66
|
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
48
|
Nội Thành 9
|
3
|
2.37
|
Giải NHÌ
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|
49
|
Đồng Nai 3
|
3
|
3.06
|
Giải NHẤT
|
3
|
Ưu tiên 2
|
|